Bảng giá dịch vụ bưu chính qua ứng dụng công nghệ BSHIP

1. Bảng giá cước chính

STTLoại chi phíĐiều kiện áp dụngMức giá (VNĐ)
1Giá khởi hànhÁp dụng cố định cho 02 km đầu tiên12.000
2Giá tiếp theo (từ km thứ 3)Mỗi km phát sinh tiếp theo ngoài 2km đầu4.500 / km
3Phí dịch vụ cố địnhPhí hệ thống theo từng chuyến đi1.500

2. Phụ phí theo kích thước & trọng lượng

STTKích thướcChuẩn (cm)Trọng lượngPhụ phí (VNĐ)
1Size S20 × 10 × 20Tối đa 2 kgMiễn phí
2Size M30 × 20 × 30Trên 2 – 4 kg2.000
3Size L40 × 30 × 40Trên 4 – 8 kg5.000
4Size XL50 × 40 × 50Trên 8 – 16 kg10.000
5Size XXL60 × 50 × 60Trên 16 – 50 kg15.000

3. Phụ phí dịch vụ cộng thêm

STTDịch vụMô tảMức giá (VNĐ)
1Giao hàng đa điểmMỗi điểm giao tăng thêm (từ điểm thứ 2, tối đa 10 điểm)5.000
2Giao hàng tận tayTài xế lên tận phòng/tầng/chung cư (chưa gồm phí gửi xe)10.000
3Bảo hiểm hàng hóaMua thêm để nhận mức đền bù cao hơn khi xảy ra sự cố5.000
4Dịch vụ chuyển hoànQuay về điểm lấy hàng khi giao không thành côngBằng phí chiều đi
5Phí gửi xe / Cầu đườngChi phí phát sinh thực tế, khách trả trực tiếpTheo thực tế

Lưu ý quan trọng:

  • Giá trên đã bao gồm thuế GTGT.
  • Giá qua ứng dụng có thể điều chỉnh linh hoạt theo quy luật cung – cầu tại từng khu vực và thời điểm.
  • Chi phí thực tế của chuyến xe phụ thuộc hoàn toàn vào số km thực tế di chuyển, lệ phí cầu đường và các khoản phụ phí phát sinh.

Quy định

Quy Định Vận Hành

  • Thời gian toàn trình: Được hệ thống tự động tính toán chính xác dựa trên khoảng cách và lộ trình di chuyển thực tế của tài xế.
  • Điều chỉnh giá: Tự động áp dụng theo cung – cầu của thị trường tại từng địa bàn và các khung giờ cao điểm/thời tiết xấu.
  • Hàng quá khổ / quá tải: Đối với hàng hóa vượt kích thước Size XXL hoặc có trọng lượng lớn hơn 50 kg, Khách hàng và Tài xế tự thương lượng phụ phí. Tài xế có quyền từ chối vận chuyển nếu thấy không an toàn khi tham gia giao thông.
  • Phân loại hàng hóa: Khách hàng cần chọn chính xác danh mục sản phẩm gửi trên ứng dụng Bship để tài xế có phương án xếp đặt và bảo quản phù hợp nhất.
  • Sự kiện bất khả kháng: Trong các trường hợp thiên tai, dịch bệnh, bão lũ — công ty không cam kết đảm bảo thời gian toàn trình và có thể tạm ngừng dịch vụ.

Quy Định Bồi Thường Thiệt Hại

1. Nguyên tắc bồi thường

  • Trường hợp mất, hư hỏng hoặc tráo đổi toàn bộ: đền bù theo mức giới hạn trách nhiệm toàn bộ được quy định.
  • Trường hợp mất, hư hỏng hoặc tráo đổi một phần: đền bù theo mức độ thiệt hại thực tế phát sinh nhưng không vượt quá giới hạn đền bù toàn bộ.
  • Tiền bồi thường được thanh toán bằng đồng Việt Nam (VNĐ) và được chi trả trực tiếp cho người gửi hàng.
  • Công ty không chịu trách nhiệm bồi thường đối với các thiệt hại gián tiếp, cơ hội kinh doanh bị lỡ ngoài phạm vi hợp đồng.

2. Mức bồi thường

Trường hợp xảy ra sự cốMức bồi thường (VNĐ)
Vi phạm hợp đồngTối đa 04 lần cước dịch vụ (đã bao gồm hoàn cước)
Mất / hư hỏng / tráo đổi toàn bộ hàng hóa04 lần cước dịch vụ (đã bao gồm hoàn cước)
Mất / hư hỏng / tráo đổi một phần hàng hóaTỷ lệ % khối lượng hao hụt × mức bồi thường toàn bộ
Chậm trễ so với thời gian toàn trình cam kếtHoàn trả cước vận chuyển thực tế đã sử dụng

3. Các trường hợp không bồi thường thiệt hại

  • Bưu gửi đã được phát thành công và người nhận không có ý kiến phản hồi khi nhận hàng.
  • Khách hàng cung cấp sai lệch, thiếu thông tin người nhận hoặc địa chỉ giao hàng.
  • Hàng hóa bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu giữ hoặc tịch thu do vi phạm pháp luật bưu chính.
  • Thiệt hại xảy ra do lỗi từ phía người sử dụng dịch vụ hoặc do đặc tính tự nhiên của sản phẩm gửi.
  • Khách hàng không cung cấp được đầy đủ chứng từ chứng minh việc ký gửi bưu phẩm trên hệ thống.
  • Xảy ra sự kiện bất khả kháng được pháp luật công nhận (như thiên tai, động đất, chiến tranh…).
  • Người nhận từ chối nhận hàng hoặc không thể liên lạc được do lỗi chủ quan của người gửi.

Thời hạn giải quyết bồi thường: Không quá 30 ngày kể từ ngày các bên lập văn bản xác nhận trách nhiệm bồi thường thiệt hại.

Quy Trình Giải Quyết Khiếu Nại

Thời hiệu khiếu nại

Loại hình khiếu nạiThời hiệu áp dụng
Mất bưu gửi / chậm trễ thời gian toàn trình dịch vụ06 tháng
Hàng hóa bị suy suyển, hư hỏng, khiếu nại về giá cước01 tháng

* Thời hạn giải quyết khiếu nại tối đa là: không quá 02 tháng kể từ ngày công ty nhận được hồ sơ khiếu nại hợp lệ.

01

Bước 1 — Tiếp nhận

Bộ phận CSKH tiếp nhận thông tin và cấp biên nhận (văn bản giấy hoặc email). Trường hợp hồ sơ bị từ chối tiếp nhận, công ty phản hồi rõ lý do bằng văn bản trong vòng 05 ngày làm việc.

02

Bước 2 — Giải quyết

Tổ chức đối thoại trực tiếp giải quyết khúc mắc với khách hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi tiếp nhận (tối đa đối thoại 02 lần). Thông báo kết quả cuối cùng bằng văn bản gửi đến khách hàng trong thời gian tối đa 02 tháng.

03

Bước 3 — Tranh chấp

Nếu không thống nhất được phương án giải quyết hoặc quá thời hiệu phản hồi, khách hàng có quyền gửi đơn đề nghị lên Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền về thông tin và truyền thông để giải quyết theo luật định.

Lưu trữ hồ sơ tranh chấp: Mọi tài liệu chứng từ giấy và dữ liệu điện tử liên quan đến khiếu nại sẽ được lưu trữ bảo mật trong thời hạn 05 năm.